ве́тхость
Dấu sắc trên ве́тхость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́тхость nghĩa là sự cũ kỹ, cũ nát.
Nghĩa của ве́тхость
Danh từ
- Sự cũ kỹ, cũ nát, rách rưới, tả tơi ((giống trung) ве́тхий).
- прийти́ в ветхостьtrở thành cũ kỹ
Biến cách của ве́тхость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́тхость | ве́тхости |
| Sinh cách кого? чего? | ве́тхости | ве́тхостей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́тхости | ве́тхостям |
| Đối cách кого? что? | ве́тхость | ве́тхости |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́тхостью | ве́тхостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́тхости | ве́тхостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ветхость nghĩa là gì?
ветхость (danh từ) nghĩa là sự cũ kỹ, cũ nát.
ветхость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́тхость (phiên âm Latinh vétxostʹ, IPA [ˈvʲetxəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.