ветчина́
Dấu sắc trên ветчина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветчина́ nghĩa là giăm-bông.
Nghĩa của ветчина́
Danh từ
- Giăm-bông.
Biến cách của ветчина́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветчина́ | ветчи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ветчины́ | ветчи́н |
| Tặng cách кому? чему? | ветчине́ | ветчи́нам |
| Đối cách кого? что? | ветчину́ | ветчи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ветчино́й | ветчи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ветчине́ | ветчи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ветчина́
- Они едят ветчину. Họ ăn giăm bông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6165095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ветчина nghĩa là gì?
ветчина (danh từ) nghĩa là giăm-bông.
ветчина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветчина́ (phiên âm Latinh vetčiná, IPA [vʲɪt͡ɕːɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.