вече́рний
Dấu sắc trên вече́рний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вече́рний nghĩa là buổi tối.
Nghĩa của вече́рний
Tính từ
- Thuộc về buổi chiều, buổi tối ((giống trung) ве́чер).
- вече́рняя заря́hoàng hôn
- вече́рняя газе́таbáo buổi chiều
- вече́рнее пла́тьеáo buổi tối
- вече́рняя шко́лаlớp học buổi tối
Biến cách của вече́рний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вече́рний | вече́рнее | вече́рняя | вече́рние |
| Sinh cách | вече́рнего | вече́рнего | вече́рней | вече́рних |
| Tặng cách | вече́рнему | вече́рнему | вече́рней | вече́рним |
| Đối cách | вече́рний / вече́рнего | вече́рнее | вече́рнюю | вече́рние / вече́рних |
| Công cụ cách | вече́рним | вече́рним | вече́рней | вече́рними |
| Giới cách | вече́рнем | вече́рнем | вече́рней | вече́рних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вечерний nghĩa là gì?
вечерний (tính từ) nghĩa là buổi tối.
вечерний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вече́рний (phiên âm Latinh večérnij, IPA [vʲɪˈt͡ɕernʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.