TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вече́рний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
večérnij[vʲɪˈt͡ɕernʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вече́рний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вече́рний nghĩa là buổi tối.

Nghĩa của вече́рний

Tính từ

  1. Thuộc về buổi chiều, buổi tối ((giống trung) ве́чер).
    • вече́рняя заря́hoàng hôn
    • вече́рняя газе́таbáo buổi chiều
    • вече́рнее пла́тьеáo buổi tối
    • вече́рняя шко́лаlớp học buổi tối

Biến cách của вече́рний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвече́рнийвече́рнеевече́рняявече́рние
Sinh cáchвече́рнеговече́рнеговече́рнейвече́рних
Tặng cáchвече́рнемувече́рнемувече́рнейвече́рним
Đối cáchвече́рний / вече́рнеговече́рнеевече́рнюювече́рние / вече́рних
Công cụ cáchвече́рнимвече́рнимвече́рнейвече́рними
Giới cáchвече́рнемвече́рнемвече́рнейвече́рних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вечерний nghĩa là gì?

вечерний (tính từ) nghĩa là buổi tối.

вечерний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вече́рний (phiên âm Latinh večérnij, IPA [vʲɪˈt͡ɕernʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.