ве́чером
Dấu sắc trên ве́чером chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́чером nghĩa là về buổi chiều, chiều.
Nghĩa của ве́чером
Phó từ
- Về buổi chiều, chiều; [về] buổi tối, tối ((giống trung) ве́чер).
- сего́дня ве́черомchiều [hôm] nay, tối [hôm] nay
- вчера́ ве́черомchiều [hôm] qua, tối [hôm] qua
- за́втра ве́черомchiều [ngày] mai, tối [ngày] mai
- поздно ве́черомkhuya, đêm khuya
Câu ví dụ với ве́чером
- Мэри редко поёт, но я думаю, что сегодня вечером она споёт. Mary hiếm khi hát, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ hát vào tối nay.Tatoeba #13862451
- Он был такой раздражённый вчера вечером. Đêm qua anh ấy quạu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570340
- Прости, что не позвонил вчера вечером. Tôi xin lỗi vì tối qua tôi không gọi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11604815
- Простите, что не позвонил вчера вечером. Tôi xin lỗi vì tối qua tôi không gọi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11604816
- Ты во сколько вчера вечером лёг? Tối qua bạn đi ngủ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12629846
- Вы во сколько вчера вечером легли? Tối qua bạn đi ngủ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12629851
- Давай сходим поедим где-нибудь вечером? Chúng ta tối nay đi ăn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508427
- Возможно, мы ещё увидимся вечером. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2280176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вечером nghĩa là gì?
вечером (phó từ) nghĩa là về buổi chiều, chiều.
вечером đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́чером (phiên âm Latinh véčerom, IPA [ˈvʲet͡ɕɪrəm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.