TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́чность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
véčnostʹ[ˈvʲet͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́чность nghĩa là sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn.

Nghĩa của ве́чность

Danh từ

  1. Sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn, vĩnh cửu, vô tận, vô thủy, vô chung.
    • ка́нуть в вечностьmất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
    • отойти в вечность(умереть) từ trần, giã từ cõi đời; б) — (исчезнуть) mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
    • мы не вида́лись[це́лую] ве́чность! — rất lâu rồi chúng ta không gặp nhau!
    • мне пришло́сь ждать це́луюtôi phải chờ đợi rất lâu, tớ phải chờ đến mục xương

Biến cách của ве́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́чностьве́чности
Sinh cách кого? чего?ве́чностиве́чностей
Tặng cách кому? чему?ве́чностиве́чностям
Đối cách кого? что?ве́чностьве́чности
Công cụ cách кем? чем?ве́чностьюве́чностями
Giới cách о ком? о чём?ве́чностиве́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ве́чность

  • Мне потребовалась бы вечность, чтобы всё объяснить. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613364
  • Я ждал целую вечность, и наконец Джон пришёл. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вечность nghĩa là gì?

вечность (danh từ) nghĩa là sự vĩnh viễn, tính vĩnh viễn.

вечность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́чность (phiên âm Latinh véčnostʹ, IPA [ˈvʲet͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.