ве́чный
Dấu sắc trên ве́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́чный nghĩa là đời đời, mãi mãi.
Nghĩa của ве́чный
Tính từ
- Đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh cửu, muôn đời, đời đời, kiếp kiếp; (бессрочный) vô hạn, không thời hạn.
- ве́чная сла́ваvinh quang đời đời
- ве́чное владе́ниеquyền sở hữu vĩnh viễn
- ве́чная мерзлота́[sự] đóng băng vĩnh viễn, tầng đóng băng vĩnh viễn
- khẩu ngữ постоянный Luôn luôn, thường xuyên.
- ве́чные ссо́рыnhững chuyện cãi nhau dai dẳng
- ве́чные приди́ркиnhững lời bắt bẻ vặn vẹo thường xuyên
- ве́чная ка́торгаkhổ sai chung thân
- вечный дви́гательđộng cơ bất tuyệt
- вечный ого́ньngọn lửa vĩnh cửu (bất diệt)
- ве́чное перо́bút cháy
Biến cách của ве́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́чный | ве́чное | ве́чная | ве́чные |
| Sinh cách | ве́чного | ве́чного | ве́чной | ве́чных |
| Tặng cách | ве́чному | ве́чному | ве́чной | ве́чным |
| Đối cách | ве́чный / ве́чного | ве́чное | ве́чную | ве́чные / ве́чных |
| Công cụ cách | ве́чным | ве́чным | ве́чной | ве́чными |
| Giới cách | ве́чном | ве́чном | ве́чной | ве́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ве́чный
| So sánh hơn | (по)ве́чнее |
Họ từ của ве́чный
Câu ví dụ với ве́чный
- Люди не могут жить вечно. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510
- Мне потребовалась бы вечность, чтобы всё объяснить. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613364
- Я хочу любить тебя вечно! Anh muốn yêu em mãi mãi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707515
- Я хочу любить вас вечно! Anh muốn yêu em mãi mãi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707516
- Я не хочу жить вечно. Tôi không muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338686
- Я хочу жить вечно. Tôi muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427219
- Я ждал целую вечность, и наконец Джон пришёл. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542526
- Они вечно жалуются. Họ lúc nào cũng phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вечный nghĩa là gì?
вечный (tính từ) nghĩa là đời đời, mãi mãi.
вечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́чный (phiên âm Latinh véčnyj, IPA [ˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.