TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́чный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
véčnyj[ˈvʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́чный nghĩa là đời đời, mãi mãi.

Nghĩa của ве́чный

Tính từ

  1. Đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn, vĩnh cửu, muôn đời, đời đời, kiếp kiếp; (бессрочный) vô hạn, không thời hạn.
    • ве́чная сла́ваvinh quang đời đời
    • ве́чное владе́ниеquyền sở hữu vĩnh viễn
    • ве́чная мерзлота́[sự] đóng băng vĩnh viễn, tầng đóng băng vĩnh viễn
  2. khẩu ngữ постоянный Luôn luôn, thường xuyên.
    • ве́чные ссо́рыnhững chuyện cãi nhau dai dẳng
    • ве́чные приди́ркиnhững lời bắt bẻ vặn vẹo thường xuyên
    • ве́чная ка́торгаkhổ sai chung thân
    • вечный дви́гательđộng cơ bất tuyệt
    • вечный ого́ньngọn lửa vĩnh cửu (bất diệt)
    • ве́чное перо́bút cháy

Biến cách của ве́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́чныйве́чноеве́чнаяве́чные
Sinh cáchве́чногове́чногове́чнойве́чных
Tặng cáchве́чномуве́чномуве́чнойве́чным
Đối cáchве́чный / ве́чногове́чноеве́чнуюве́чные / ве́чных
Công cụ cáchве́чнымве́чнымве́чнойве́чными
Giới cáchве́чномве́чномве́чнойве́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ве́чный

So sánh hơn(по)ве́чнее

Họ từ của ве́чный

Câu ví dụ với ве́чный

  • Люди не могут жить вечно. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510
  • Мне потребовалась бы вечность, чтобы всё объяснить. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613364
  • Я хочу любить тебя вечно! Anh muốn yêu em mãi mãi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707515
  • Я хочу любить вас вечно! Anh muốn yêu em mãi mãi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707516
  • Я не хочу жить вечно. Tôi không muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338686
  • Я хочу жить вечно. Tôi muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427219
  • Я ждал целую вечность, и наконец Джон пришёл. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542526
  • Они вечно жалуются. Họ lúc nào cũng phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вечный nghĩa là gì?

вечный (tính từ) nghĩa là đời đời, mãi mãi.

вечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́чный (phiên âm Latinh véčnyj, IPA [ˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.