веща́ние
Dấu sắc trên веща́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
веща́ние nghĩa là sự phát thanh, truyền thanh.
Nghĩa của веща́ние
Danh từ
- Sự phát thanh, truyền thanh.
Biến cách của веща́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | веща́ние | веща́ния |
| Sinh cách кого? чего? | веща́ния | веща́ний |
| Tặng cách кому? чему? | веща́нию | веща́ниям |
| Đối cách кого? что? | веща́ние | веща́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | веща́нием | веща́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | веща́нии | веща́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вещание nghĩa là gì?
вещание (danh từ) nghĩa là sự phát thanh, truyền thanh.
вещание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là веща́ние (phiên âm Latinh veščánije, IPA [vʲɪˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.