вещево́й
Dấu sắc trên вещево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вещево́й nghĩa là Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.
Nghĩa của вещево́й
Tính từ
- Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.
- вещевой складkho đồ vật
- вещевой мешо́кba-lô
Biến cách của вещево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вещево́й | вещево́е | вещева́я | вещевы́е |
| Sinh cách | вещево́го | вещево́го | вещево́й | вещевы́х |
| Tặng cách | вещево́му | вещево́му | вещево́й | вещевы́м |
| Đối cách | вещево́й / вещево́го | вещево́е | вещеву́ю | вещевы́е / вещевы́х |
| Công cụ cách | вещевы́м | вещевы́м | вещево́й | вещевы́ми |
| Giới cách | вещево́м | вещево́м | вещево́й | вещевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вещевой nghĩa là gì?
вещевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.
вещевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вещево́й (phiên âm Latinh veščevój, IPA [vʲɪɕːɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.