TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вещево́й

veščevój[vʲɪɕːɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вещево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вещево́й nghĩa là Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.

Nghĩa của вещево́й

Tính từ

  1. Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.
    • вещевой складkho đồ vật
    • вещевой мешо́кba-lô

Biến cách của вещево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвещево́йвещево́евещева́явещевы́е
Sinh cáchвещево́говещево́говещево́йвещевы́х
Tặng cáchвещево́мувещево́мувещево́йвещевы́м
Đối cáchвещево́й / вещево́говещево́евещеву́ювещевы́е / вещевы́х
Công cụ cáchвещевы́мвещевы́мвещево́йвещевы́ми
Giới cáchвещево́мвещево́мвещево́йвещевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вещевой nghĩa là gì?

вещевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ vật; (для хранения вещей) [để] đựng đồ vật.

вещевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вещево́й (phiên âm Latinh veščevój, IPA [vʲɪɕːɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.