TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́шать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
véšatʹ[ˈvʲeʂətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́шать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́шать nghĩa là treo, làm treo.

Nghĩa của ве́шать

Động từ

  1. Treo.
  2. Làm treo.

Cặp thể của ве́шать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ве́шать

NgôiHiện tại
яве́шаю
тыве́шаешь
он / она́ / оно́ве́шает
мыве́шаем
выве́шаете
они́ве́шают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вешать.

Quá khứ

Giống đực (он)ве́шал
Giống cái (она́)ве́шала
Giống trung (оно́)ве́шало
Số nhiều (они́)ве́шали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ве́шай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ве́шайте

Họ từ của ве́шать

Câu ví dụ với ве́шать

  • Не вешай нос, Джон. В море есть еще рыбы. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вешать nghĩa là gì?

вешать (động từ) nghĩa là treo, làm treo.

вешать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́шать (phiên âm Latinh véšatʹ, IPA [ˈvʲeʂətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.