вещдо́к
giống đựcbất động vật
veščdók[vʲɪʑːˈdok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вещдо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вещдо́к nghĩa là tang vật.
Nghĩa của вещдо́к
Danh từ
- Tang vật.
Biến cách của вещдо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вещдо́к | вещдо́ки |
| Sinh cách кого? чего? | вещдо́ка | вещдо́ков |
| Tặng cách кому? чему? | вещдо́ку | вещдо́кам |
| Đối cách кого? что? | вещдо́к | вещдо́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | вещдо́ком | вещдо́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | вещдо́ке | вещдо́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вещдок nghĩa là gì?
вещдок (danh từ) nghĩa là tang vật.
вещдок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вещдо́к (phiên âm Latinh veščdók, IPA [vʲɪʑːˈdok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.