TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

веще́ственный

veščéstvennyj[vʲɪˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên веще́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

веще́ственный nghĩa là Thuộc về vật chất.

Nghĩa của веще́ственный

Tính từ

  1. Thuộc về vật chất.
    • веще́ственные доказа́тельства(luật) vật chứng, tang vật

Biến cách của веще́ственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеще́ственныйвеще́ственноевеще́ственнаявеще́ственные
Sinh cáchвеще́ственноговеще́ственноговеще́ственнойвеще́ственных
Tặng cáchвеще́ственномувеще́ственномувеще́ственнойвеще́ственным
Đối cáchвеще́ственный / веще́ственноговеще́ственноевеще́ственнуювеще́ственные / веще́ственных
Công cụ cáchвеще́ственнымвеще́ственнымвеще́ственнойвеще́ственными
Giới cáchвеще́ственномвеще́ственномвеще́ственнойвеще́ственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вещественный nghĩa là gì?

вещественный (tính từ) nghĩa là Thuộc về vật chất.

вещественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là веще́ственный (phiên âm Latinh veščéstvennyj, IPA [vʲɪˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.