вещество́
veščestvó[vʲɪɕːɪstˈvo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вещество́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вещество́ nghĩa là chất, vật chất.
Nghĩa của вещество́
Danh từ
- Chất, vật chất.
- органи́ческое вещество́chất hữu cơ
- просто́е вещество́đơn chất
- сло́жное вещество́phức chất
Biến cách của вещество́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вещество́ | вещества́ |
| Sinh cách кого? чего? | вещества́ | веще́ств |
| Tặng cách кому? чему? | веществу́ | вещества́м |
| Đối cách кого? что? | вещество́ | вещества́ |
| Công cụ cách кем? чем? | вещество́м | вещества́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | веществе́ | вещества́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вещество́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вещество nghĩa là gì?
вещество (danh từ) nghĩa là chất, vật chất.
вещество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вещество́ (phiên âm Latinh veščestvó, IPA [vʲɪɕːɪstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.