вещи́ца
giống cáibất động vật
veščíca
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вещи́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вещи́ца nghĩa là đồ chơi mỹ thuật.
Nghĩa của вещи́ца
Danh từ
- Đồ chơi mỹ thuật.
Biến cách của вещи́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вещи́ца | вещи́цы |
| Sinh cách кого? чего? | вещи́цы | вещи́ц |
| Tặng cách кому? чему? | вещи́це | вещи́цам |
| Đối cách кого? что? | вещи́цу | вещи́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | вещи́цей | вещи́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | вещи́це | вещи́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вещица nghĩa là gì?
вещица (danh từ) nghĩa là đồ chơi mỹ thuật.
вещица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вещи́ца (phiên âm Latinh veščíca); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.