TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вещь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
veščʹ[vʲeɕː] giọng máy của trình duyệt

вещь nghĩa là đồ vật, đồ dùng, tác phẩm.

Nghĩa của вещь

Danh từ

  1. Đồ vật, đồ dùng, vật dùng, vật dụng, đồ, vật.
    • мн.(имущество) đồ đạc, của cải; (багаж) hành lý; (одежда) quần áo
    • из всех веще́й я привёз то́лько...trong số những đồ đạc thì tôi chỉ mang theo...
  2. произведение искусства Tác phẩm.
    • чья э́то вещь?tác phẩm này của ai
    • э́то его́ лу́чшая вещьđó là tác phẩm hay nhất của ông ấy
  3. факт, дело, случай Điều, việc, chuyện, trường hợp.
    • хочу́ сказа́ть вам одну́ вещьtôi muốn nói cho anh biết một điều (việc, chuyện)

Biến cách của вещь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́щьве́щи
Sinh cách кого? чего?ве́щивеще́й
Tặng cách кому? чему?ве́щивеща́м
Đối cách кого? что?ве́щьве́щи
Công cụ cách кем? чем?ве́щьювеща́ми
Giới cách о ком? о чём?ве́щивеща́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вещь

Câu ví dụ với вещь

  • Я хочу сказать тебе одну странную вещь. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569608
  • Том купил в магазине самую дешевую вещь. Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8608754
  • Это самая глупая вещь, которую я когда-либо говорил. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469
  • Вещь красивая, но бесполезная. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723644
  • Мой дедушка говорит о старых вещах. Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444411
  • Есть вещи, которые я должен знать. Có những điều tôi cần biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864575
  • Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985460
  • Всегда будут существовать вещи, недоступные нашему пониманию. Sẽ luôn có thứ mà chúng ta sẽ không bao giờ hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вещь nghĩa là gì?

вещь (danh từ) nghĩa là đồ vật, đồ dùng, tác phẩm.

вещь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вещь (phiên âm Latinh veščʹ, IPA [vʲeɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.