ве́ялка
Dấu sắc trên ве́ялка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́ялка nghĩa là cái máy quạt lúa, quạt hòm.
Nghĩa của ве́ялка
Danh từ
- Cái máy quạt lúa, quạt hòm.
Biến cách của ве́ялка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ялка | ве́ялки |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ялки | ве́ялок |
| Tặng cách кому? чему? | ве́ялке | ве́ялкам |
| Đối cách кого? что? | ве́ялку | ве́ялки |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ялкой | ве́ялками |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́ялке | ве́ялках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веялка nghĩa là gì?
веялка (danh từ) nghĩa là cái máy quạt lúa, quạt hòm.
веялка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́ялка (phiên âm Latinh véjalka, IPA [ˈvʲe(j)ɪɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.