ве́яние
Dấu sắc trên ве́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́яние nghĩa là làn gió, luồng gió.
Nghĩa của ве́яние
Danh từ
- дуновение Làn gió, luồng gió, ngọn gió.
- nghĩa bóng Khuynh hướng, xu hướng.
- веяние вре́мениxu hướng của thời đại
- но́вые ве́янияnhững khuynh hướng (tư tưởng) mới
- с.-х.[sự] quạt lúa
Biến cách của ве́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́яние | ве́яния |
| Sinh cách кого? чего? | ве́яния | ве́яний |
| Tặng cách кому? чему? | ве́янию | ве́яниям |
| Đối cách кого? что? | ве́яние | ве́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́янием | ве́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́янии | ве́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веяние nghĩa là gì?
веяние (danh từ) nghĩa là làn gió, luồng gió.
веяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́яние (phiên âm Latinh véjanije, IPA [ˈvʲe(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.