TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́яние

giống trungbất động vật
véjanije[ˈvʲe(j)ɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́яние nghĩa là làn gió, luồng gió.

Nghĩa của ве́яние

Danh từ

  1. дуновение Làn gió, luồng gió, ngọn gió.
  2. nghĩa bóng Khuynh hướng, xu hướng.
    • веяние вре́мениxu hướng của thời đại
    • но́вые ве́янияnhững khuynh hướng (tư tưởng) mới
    • с.-х.[sự] quạt lúa

Biến cách của ве́яние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́яниеве́яния
Sinh cách кого? чего?ве́янияве́яний
Tặng cách кому? чему?ве́яниюве́яниям
Đối cách кого? что?ве́яниеве́яния
Công cụ cách кем? чем?ве́яниемве́яниями
Giới cách о ком? о чём?ве́янииве́яниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

веяние nghĩa là gì?

веяние (danh từ) nghĩa là làn gió, luồng gió.

веяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́яние (phiên âm Latinh véjanije, IPA [ˈvʲe(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.