взаи́мность
Dấu sắc trên взаи́мность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаи́мность nghĩa là thương yêu nhau, cảm tình lẫn nhau.
Nghĩa của взаи́мность
Danh từ
- [Tình, sự] thương yêu nhau, cảm tình lẫn nhau, tương ái, tương thân.
- любо́вь без взаи́мностиtình yêu không được đáp lại
- доби́ться взаи́мностиđược đáp lại trong tình yêu
Biến cách của взаи́мность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаи́мность | взаи́мности |
| Sinh cách кого? чего? | взаи́мности | взаи́мностей |
| Tặng cách кому? чему? | взаи́мности | взаи́мностям |
| Đối cách кого? что? | взаи́мность | взаи́мности |
| Công cụ cách кем? чем? | взаи́мностью | взаи́мностями |
| Giới cách о ком? о чём? | взаи́мности | взаи́мностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взаимность nghĩa là gì?
взаимность (danh từ) nghĩa là thương yêu nhau, cảm tình lẫn nhau.
взаимность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаи́мность (phiên âm Latinh vzaímnostʹ, IPA [vzɐˈimnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.