взаи́мный
Dấu sắc trên взаи́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаи́мный nghĩa là lẫn nhau, cả hai bên.
Nghĩa của взаи́мный
Tính từ
- Lẫn nhau, cả hai bên, tương hỗ, tương can, hỗ tương, qua lại, có đi có lại.
- взаи́мная по́мощь[sự] giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ, hỗ trợ
- взаи́мное уваже́ние[sự] kính trọng lẫn nhau
- взаи́мные обвине́нияnhững lời buộc tội [lẫn] nhau
- взаи́мная вы́годаhai bên cùng có lợi
- взаи́мное дове́рие[sự] tin cậy lẫn nhau
- взаимный глаго́л(ngữ pháp) động từ hỗ tương (qua lại)
Biến cách của взаи́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взаи́мный | взаи́мное | взаи́мная | взаи́мные |
| Sinh cách | взаи́много | взаи́много | взаи́мной | взаи́мных |
| Tặng cách | взаи́мному | взаи́мному | взаи́мной | взаи́мным |
| Đối cách | взаи́мный / взаи́много | взаи́мное | взаи́мную | взаи́мные / взаи́мных |
| Công cụ cách | взаи́мным | взаи́мным | взаи́мной | взаи́мными |
| Giới cách | взаи́мном | взаи́мном | взаи́мной | взаи́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взаи́мный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
взаимный nghĩa là gì?
взаимный (tính từ) nghĩa là lẫn nhau, cả hai bên.
взаимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаи́мный (phiên âm Latinh vzaímnyj, IPA [vzɐˈimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.