TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаи́мный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vzaímnyj[vzɐˈimnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаи́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаи́мный nghĩa là lẫn nhau, cả hai bên.

Nghĩa của взаи́мный

Tính từ

  1. Lẫn nhau, cả hai bên, tương hỗ, tương can, hỗ tương, qua lại, có đi có lại.
    • взаи́мная по́мощь[sự] giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ, hỗ trợ
    • взаи́мное уваже́ние[sự] kính trọng lẫn nhau
    • взаи́мные обвине́нияnhững lời buộc tội [lẫn] nhau
    • взаи́мная вы́годаhai bên cùng có lợi
    • взаи́мное дове́рие[sự] tin cậy lẫn nhau
    • взаимный глаго́л(ngữ pháp) động từ hỗ tương (qua lại)

Biến cách của взаи́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзаи́мныйвзаи́мноевзаи́мнаявзаи́мные
Sinh cáchвзаи́многовзаи́многовзаи́мнойвзаи́мных
Tặng cáchвзаи́мномувзаи́мномувзаи́мнойвзаи́мным
Đối cáchвзаи́мный / взаи́многовзаи́мноевзаи́мнуювзаи́мные / взаи́мных
Công cụ cáchвзаи́мнымвзаи́мнымвзаи́мнойвзаи́мными
Giới cáchвзаи́мномвзаи́мномвзаи́мнойвзаи́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взаи́мный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

взаимный nghĩa là gì?

взаимный (tính từ) nghĩa là lẫn nhau, cả hai bên.

взаимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаи́мный (phiên âm Latinh vzaímnyj, IPA [vzɐˈimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.