TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимовы́годный

vzaimovýgodnyj[vzɐˌimɐˈvɨɡədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимовы́годный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимовы́годный nghĩa là Hai bên cùng có lợi.

Nghĩa của взаимовы́годный

Tính từ

  1. Hai bên cùng có lợi.
    • взаимовы́годные экономи́ческие отноше́нияquan he kinh tế [hai bên] cùng có lợi

Biến cách của взаимовы́годный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзаимовы́годныйвзаимовы́годноевзаимовы́годнаявзаимовы́годные
Sinh cáchвзаимовы́годноговзаимовы́годноговзаимовы́годнойвзаимовы́годных
Tặng cáchвзаимовы́годномувзаимовы́годномувзаимовы́годнойвзаимовы́годным
Đối cáchвзаимовы́годный / взаимовы́годноговзаимовы́годноевзаимовы́годнуювзаимовы́годные / взаимовы́годных
Công cụ cáchвзаимовы́годнымвзаимовы́годнымвзаимовы́годнойвзаимовы́годными
Giới cáchвзаимовы́годномвзаимовы́годномвзаимовы́годнойвзаимовы́годных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взаимовыгодный nghĩa là gì?

взаимовыгодный (tính từ) nghĩa là Hai bên cùng có lợi.

взаимовыгодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимовы́годный (phiên âm Latinh vzaimovýgodnyj, IPA [vzɐˌimɐˈvɨɡədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.