TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимоде́йствие

giống trungbất động vật
vzaimodéjstvije[vzɐˌimɐˈdʲejstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимоде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимоде́йствие nghĩa là tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại.

Nghĩa của взаимоде́йствие

Danh từ

  1. Sự tác dụng hỗ tương, tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại; (согласованность действий) [sự] hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp.
    • взаимодействие сил приро́дыtác dụng hỗ tương của lực thiên nhiên
    • взаимодействие авиа́ции с сухопу́тными войска́ми[sự] hiệp đồng không quân với lục quân

Biến cách của взаимоде́йствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взаимоде́йствиевзаимоде́йствия
Sinh cách кого? чего?взаимоде́йствиявзаимоде́йствий
Tặng cách кому? чему?взаимоде́йствиювзаимоде́йствиям
Đối cách кого? что?взаимоде́йствиевзаимоде́йствия
Công cụ cách кем? чем?взаимоде́йствиемвзаимоде́йствиями
Giới cách о ком? о чём?взаимоде́йствиивзаимоде́йствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của взаимоде́йствие

Câu hỏi thường gặp

взаимодействие nghĩa là gì?

взаимодействие (danh từ) nghĩa là tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại.

взаимодействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимоде́йствие (phiên âm Latinh vzaimodéjstvije, IPA [vzɐˌimɐˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.