взаимоде́йствие
Dấu sắc trên взаимоде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимоде́йствие nghĩa là tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại.
Nghĩa của взаимоде́йствие
Danh từ
- Sự tác dụng hỗ tương, tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại; (согласованность действий) [sự] hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp.
- взаимодействие сил приро́дыtác dụng hỗ tương của lực thiên nhiên
- взаимодействие авиа́ции с сухопу́тными войска́ми[sự] hiệp đồng không quân với lục quân
Biến cách của взаимоде́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаимоде́йствие | взаимоде́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | взаимоде́йствия | взаимоде́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | взаимоде́йствию | взаимоде́йствиям |
| Đối cách кого? что? | взаимоде́йствие | взаимоде́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | взаимоде́йствием | взаимоде́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | взаимоде́йствии | взаимоде́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взаимоде́йствие
Câu hỏi thường gặp
взаимодействие nghĩa là gì?
взаимодействие (danh từ) nghĩa là tác động lẫn nhau, ảnh hưởng qua lại.
взаимодействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимоде́йствие (phiên âm Latinh vzaimodéjstvije, IPA [vzɐˌimɐˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.