TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимоде́йствовать

thể chưa hoàn thành
vzaimodéjstvovatʹ[vzəɪmɐˈdʲejstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимоде́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимоде́йствовать nghĩa là tác dụng lẫn nhau, tác động lẫn nhau.

Nghĩa của взаимоде́йствовать

Động từ

  1. Tác dụng lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ), tác động lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ), ảnh hưởng lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ); (действовать согласованно) hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp, tương phối.
    • взаимоде́йствовать в бою́hành động phối hợp trong trận chiến đấu

Chia động từ взаимоде́йствовать

NgôiHiện tại
явзаимоде́йствую
тывзаимоде́йствуешь
он / она́ / оно́взаимоде́йствует
мывзаимоде́йствуем
вывзаимоде́йствуете
они́взаимоде́йствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взаимодействовать.

Quá khứ

Giống đực (он)взаимоде́йствовал
Giống cái (она́)взаимоде́йствовала
Giống trung (оно́)взаимоде́йствовало
Số nhiều (они́)взаимоде́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)взаимоде́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)взаимоде́йствуйте

Câu hỏi thường gặp

взаимодействовать nghĩa là gì?

взаимодействовать (động từ) nghĩa là tác dụng lẫn nhau, tác động lẫn nhau.

взаимодействовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимоде́йствовать (phiên âm Latinh vzaimodéjstvovatʹ, IPA [vzəɪmɐˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.