взаимоде́йствовать
Dấu sắc trên взаимоде́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимоде́йствовать nghĩa là tác dụng lẫn nhau, tác động lẫn nhau.
Nghĩa của взаимоде́йствовать
Động từ
- Tác dụng lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ), tác động lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ), ảnh hưởng lẫn nhau (qua lai, hỗ tương, tương hỗ); (действовать согласованно) hiệp đồng, phối hợp, hành động phối hợp, tương phối.
- взаимоде́йствовать в бою́hành động phối hợp trong trận chiến đấu
Chia động từ взаимоде́йствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | взаимоде́йствую |
| ты | взаимоде́йствуешь |
| он / она́ / оно́ | взаимоде́йствует |
| мы | взаимоде́йствуем |
| вы | взаимоде́йствуете |
| они́ | взаимоде́йствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взаимодействовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | взаимоде́йствовал |
| Giống cái (она́) | взаимоде́йствовала |
| Giống trung (оно́) | взаимоде́йствовало |
| Số nhiều (они́) | взаимоде́йствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | взаимоде́йствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | взаимоде́йствуйте |
Câu hỏi thường gặp
взаимодействовать nghĩa là gì?
взаимодействовать (động từ) nghĩa là tác dụng lẫn nhau, tác động lẫn nhau.
взаимодействовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимоде́йствовать (phiên âm Latinh vzaimodéjstvovatʹ, IPA [vzəɪmɐˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.