взаимопо́мощь
Dấu sắc trên взаимопо́мощь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимопо́мощь nghĩa là tương trợ, hỗ trợ.
Nghĩa của взаимопо́мощь
Danh từ
- Sự giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ, hỗ trợ.
- до́гово́р о взаимопо́мощиhiệp ước tương trợ
- това́рищеская взаимопо́мощь[sự] tương trợ anh em
Biến cách của взаимопо́мощь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаимопо́мощь | взаимопо́мощи |
| Sinh cách кого? чего? | взаимопо́мощи | взаимопо́мощей |
| Tặng cách кому? чему? | взаимопо́мощи | взаимопо́мощам |
| Đối cách кого? что? | взаимопо́мощь | взаимопо́мощи |
| Công cụ cách кем? чем? | взаимопо́мощью | взаимопо́мощами |
| Giới cách о ком? о чём? | взаимопо́мощи | взаимопо́мощах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взаимопомощь nghĩa là gì?
взаимопомощь (danh từ) nghĩa là tương trợ, hỗ trợ.
взаимопомощь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимопо́мощь (phiên âm Latinh vzaimopómoščʹ, IPA [vzəɪmɐˈpoməɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.