взаимозаменя́емость
Dấu sắc trên взаимозаменя́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимозаменя́емость nghĩa là đổi lẫn được.
Nghĩa của взаимозаменя́емость
Danh từ
- Tính thay thế lẫn nhau được, đổi lẫn được.
Biến cách của взаимозаменя́емость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаимозаменя́емость |
| Sinh cách кого? чего? | взаимозаменя́емости |
| Tặng cách кому? чему? | взаимозаменя́емости |
| Đối cách кого? что? | взаимозаменя́емость |
| Công cụ cách кем? чем? | взаимозаменя́емостью |
| Giới cách о ком? о чём? | взаимозаменя́емости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взаимозаменяемость nghĩa là gì?
взаимозаменяемость (danh từ) nghĩa là đổi lẫn được.
взаимозаменяемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимозаменя́емость (phiên âm Latinh vzaimozamenjájemostʹ, IPA [vzɐˌiməzəmʲɪˈnʲæ(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.