TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимозаменя́емый

vzaimozamenjájemyj[vzɐˌiməzəmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимозаменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимозаменя́емый nghĩa là đổi lẫn được.

Nghĩa của взаимозаменя́емый

Tính từ

  1. Thay thế lẫn nhau được, đổi lẫn được.

Biến cách của взаимозаменя́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзаимозаменя́емыйвзаимозаменя́емоевзаимозаменя́емаявзаимозаменя́емые
Sinh cáchвзаимозаменя́емоговзаимозаменя́емоговзаимозаменя́емойвзаимозаменя́емых
Tặng cáchвзаимозаменя́емомувзаимозаменя́емомувзаимозаменя́емойвзаимозаменя́емым
Đối cáchвзаимозаменя́емый / взаимозаменя́емоговзаимозаменя́емоевзаимозаменя́емуювзаимозаменя́емые / взаимозаменя́емых
Công cụ cáchвзаимозаменя́емымвзаимозаменя́емымвзаимозаменя́емойвзаимозаменя́емыми
Giới cáchвзаимозаменя́емомвзаимозаменя́емомвзаимозаменя́емойвзаимозаменя́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взаимозаменяемый nghĩa là gì?

взаимозаменяемый (tính từ) nghĩa là đổi lẫn được.

взаимозаменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимозаменя́емый (phiên âm Latinh vzaimozamenjájemyj, IPA [vzɐˌiməzəmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.