взаимозаменя́емый
Dấu sắc trên взаимозаменя́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимозаменя́емый nghĩa là đổi lẫn được.
Nghĩa của взаимозаменя́емый
Tính từ
- Thay thế lẫn nhau được, đổi lẫn được.
Biến cách của взаимозаменя́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взаимозаменя́емый | взаимозаменя́емое | взаимозаменя́емая | взаимозаменя́емые |
| Sinh cách | взаимозаменя́емого | взаимозаменя́емого | взаимозаменя́емой | взаимозаменя́емых |
| Tặng cách | взаимозаменя́емому | взаимозаменя́емому | взаимозаменя́емой | взаимозаменя́емым |
| Đối cách | взаимозаменя́емый / взаимозаменя́емого | взаимозаменя́емое | взаимозаменя́емую | взаимозаменя́емые / взаимозаменя́емых |
| Công cụ cách | взаимозаменя́емым | взаимозаменя́емым | взаимозаменя́емой | взаимозаменя́емыми |
| Giới cách | взаимозаменя́емом | взаимозаменя́емом | взаимозаменя́емой | взаимозаменя́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взаимозаменяемый nghĩa là gì?
взаимозаменяемый (tính từ) nghĩa là đổi lẫn được.
взаимозаменяемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимозаменя́емый (phiên âm Latinh vzaimozamenjájemyj, IPA [vzɐˌiməzəmʲɪˈnʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.