взбешённый
vzbešjónnyj
giọng máy của trình duyệt
взбешённый nghĩa là điên tiết, phát khùng.
Nghĩa của взбешённый
Tính từ
- Điên tiết, phát khùng, nổi xung.
Biến cách của взбешённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взбешённый | взбешённое | взбешённая | взбешённые |
| Sinh cách | взбешённого | взбешённого | взбешённой | взбешённых |
| Tặng cách | взбешённому | взбешённому | взбешённой | взбешённым |
| Đối cách | взбешённый | взбешённое | взбешённую | взбешённые |
| Công cụ cách | взбешённым | взбешённым | взбешённой | взбешёнными |
| Giới cách | взбешённом | взбешённом | взбешённой | взбешённых |
| Dạng ngắn | взбешён | взбешено́ | взбешена́ | взбешены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взбешённый nghĩa là gì?
взбешённый (tính từ) nghĩa là điên tiết, phát khùng.
взбешённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взбешённый (phiên âm Latinh vzbešjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.