TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взбешённый

vzbešjónnyj giọng máy của trình duyệt

взбешённый nghĩa là điên tiết, phát khùng.

Nghĩa của взбешённый

Tính từ

  1. Điên tiết, phát khùng, nổi xung.

Biến cách của взбешённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзбешённыйвзбешённоевзбешённаявзбешённые
Sinh cáchвзбешённоговзбешённоговзбешённойвзбешённых
Tặng cáchвзбешённомувзбешённомувзбешённойвзбешённым
Đối cáchвзбешённыйвзбешённоевзбешённуювзбешённые
Công cụ cáchвзбешённымвзбешённымвзбешённойвзбешёнными
Giới cáchвзбешённомвзбешённомвзбешённойвзбешённых
Dạng ngắnвзбешёнвзбешено́взбешена́взбешены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взбешённый nghĩa là gì?

взбешённый (tính từ) nghĩa là điên tiết, phát khùng.

взбешённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взбешённый (phiên âm Latinh vzbešjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.