взбива́лка
Dấu sắc trên взбива́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взбива́лка nghĩa là cái đánh trứng.
Nghĩa của взбива́лка
Danh từ
- Cái đánh trứng.
Biến cách của взбива́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взбива́лка | взбива́лки |
| Sinh cách кого? чего? | взбива́лки | взбива́лок |
| Tặng cách кому? чему? | взбива́лке | взбива́лкам |
| Đối cách кого? что? | взбива́лку | взбива́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | взбива́лкой | взбива́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | взбива́лке | взбива́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взбивалка nghĩa là gì?
взбивалка (danh từ) nghĩa là cái đánh trứng.
взбивалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взбива́лка (phiên âm Latinh vzbiválka, IPA [vzbʲɪˈvaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.