TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взвод

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vzvod[vzvot] giọng máy của trình duyệt

взвод nghĩa là trung đội, tiểu đội.

Nghĩa của взвод

Danh từ

  1. Trung đội, tiểu đội.

Biến cách của взвод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взво́двзво́ды
Sinh cách кого? чего?взво́давзво́дов
Tặng cách кому? чему?взво́дувзво́дам
Đối cách кого? что?взво́двзво́ды
Công cụ cách кем? чем?взво́домвзво́дами
Giới cách о ком? о чём?взво́девзво́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của взвод

Câu hỏi thường gặp

взвод nghĩa là gì?

взвод (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.

взвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взвод (phiên âm Latinh vzvod, IPA [vzvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.