взвод
vzvod[vzvot]
giọng máy của trình duyệt
взвод nghĩa là trung đội, tiểu đội.
Nghĩa của взвод
Danh từ
- Trung đội, tiểu đội.
Biến cách của взвод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взво́д | взво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | взво́да | взво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | взво́ду | взво́дам |
| Đối cách кого? что? | взво́д | взво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | взво́дом | взво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | взво́де | взво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взвод
Câu hỏi thường gặp
взвод nghĩa là gì?
взвод (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.
взвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взвод (phiên âm Latinh vzvod, IPA [vzvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.