TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взво́дный

vzvódnyj[ˈvzvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взво́дный nghĩa là Thuộc về trung đội.

Nghĩa của взво́дный

Tính từ

  1. Thuộc về trung đội.

Biến cách của взво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзво́дныйвзво́дноевзво́днаявзво́дные
Sinh cáchвзво́дноговзво́дноговзво́днойвзво́дных
Tặng cáchвзво́дномувзво́дномувзво́днойвзво́дным
Đối cáchвзво́дный / взво́дноговзво́дноевзво́днуювзво́дные / взво́дных
Công cụ cáchвзво́днымвзво́днымвзво́днойвзво́дными
Giới cáchвзво́дномвзво́дномвзво́днойвзво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взводный nghĩa là gì?

взводный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trung đội.

взводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взво́дный (phiên âm Latinh vzvódnyj, IPA [ˈvzvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.