взво́дный
Dấu sắc trên взво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взво́дный nghĩa là Thuộc về trung đội.
Nghĩa của взво́дный
Tính từ
- Thuộc về trung đội.
Biến cách của взво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взво́дный | взво́дное | взво́дная | взво́дные |
| Sinh cách | взво́дного | взво́дного | взво́дной | взво́дных |
| Tặng cách | взво́дному | взво́дному | взво́дной | взво́дным |
| Đối cách | взво́дный / взво́дного | взво́дное | взво́дную | взво́дные / взво́дных |
| Công cụ cách | взво́дным | взво́дным | взво́дной | взво́дными |
| Giới cách | взво́дном | взво́дном | взво́дной | взво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взводный nghĩa là gì?
взводный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trung đội.
взводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взво́дный (phiên âm Latinh vzvódnyj, IPA [ˈvzvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.