взвывать
thể chưa hoàn thành
vzvyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
взвывать nghĩa là rống, rú.
Nghĩa của взвывать
Động từ
- Rống, rú, ré; (о собаке) tru.
- khẩu ngữ громко заплакать Khóc òa, khóc rống, khóc tru.
Cặp thể của взвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
взвывать nghĩa là gì?
взвывать (động từ) nghĩa là rống, rú.
взвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взвывать (phiên âm Latinh vzvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.