вздорожа́ние
Dấu sắc trên вздорожа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вздорожа́ние nghĩa là sự tăng giá, lên giá.
Nghĩa của вздорожа́ние
Danh từ
- Sự tăng giá, lên giá, đắt đỏ.
- вздорожание жи́зниsinh hoạt đắt đỏ
Biến cách của вздорожа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вздорожа́ние | вздорожа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вздорожа́ния | вздорожа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вздорожа́нию | вздорожа́ниям |
| Đối cách кого? что? | вздорожа́ние | вздорожа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вздорожа́нием | вздорожа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вздорожа́нии | вздорожа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вздорожание nghĩa là gì?
вздорожание (danh từ) nghĩa là sự tăng giá, lên giá.
вздорожание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вздорожа́ние (phiên âm Latinh vzdorožánije, IPA [vzdərɐˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.