вздох
вздох nghĩa là thở dài, thở phào.
Nghĩa của вздох
Danh từ
- [Sự, hơi] thở dài, thở phào.
- вздох облегче́ния[sự] thở phào nhẹ nhõm, thở dài thoải mái
Biến cách của вздох (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вздо́х | вздо́хи |
| Sinh cách кого? чего? | вздо́ха | вздо́хов |
| Tặng cách кому? чему? | вздо́ху | вздо́хам |
| Đối cách кого? что? | вздо́х | вздо́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | вздо́хом | вздо́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | вздо́хе | вздо́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вздох
Câu ví dụ với вздох
- Я буду сражаться до последнего вздоха. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вздох nghĩa là gì?
вздох (danh từ) nghĩa là thở dài, thở phào.
вздох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вздох (phiên âm Latinh vzdox, IPA [vzdox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.