TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вздремну́ть

thể hoàn thành
vzdremnútʹ[vzdrʲɪˈmnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вздремну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вздремну́ть nghĩa là thiu thiu ngủ.

Nghĩa của вздремну́ть

Động từ

  1. Ngủ thiếp đi một lúc, thiu thiu ngủ.

Chia động từ вздремну́ть

NgôiTương lai
явздремну́
тывздремнёшь
он / она́ / оно́вздремнёт
мывздремнём
вывздремнёте
они́вздремну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вздремну́л
Giống cái (она́)вздремну́ла
Giống trung (оно́)вздремну́ло
Số nhiều (они́)вздремну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вздремни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вздремни́те

Câu ví dụ với вздремну́ть

  • Давайте немного вздремнём. Hãy đi ngủ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1976166
  • Я немного вздремнул во время обеда, потому что сильно устал. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вздремнуть nghĩa là gì?

вздремнуть (động từ) nghĩa là thiu thiu ngủ.

вздремнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вздремну́ть (phiên âm Latinh vzdremnútʹ, IPA [vzdrʲɪˈmnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.