взду́тие
giống trungbất động vật
vzdútije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên взду́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взду́тие nghĩa là bướu phình, bướu.
Nghĩa của взду́тие
Danh từ
- припухлость [cuc] bướu phình, bướu.
Biến cách của взду́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взду́тие | взду́тия |
| Sinh cách кого? чего? | взду́тия | взду́тий |
| Tặng cách кому? чему? | взду́тию | взду́тиям |
| Đối cách кого? что? | взду́тие | взду́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | взду́тием | взду́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | взду́тии | взду́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вздутие nghĩa là gì?
вздутие (danh từ) nghĩa là bướu phình, bướu.
вздутие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взду́тие (phiên âm Latinh vzdútije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.