взду́тый
vzdútyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên взду́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взду́тый nghĩa là sưng lên, trướng lên.
Nghĩa của взду́тый
Tính từ
- Sưng lên, trướng lên, trương lên, phình lên, phồng lên, trướng phình, phổng ra.
Biến cách của взду́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взду́тый | взду́тое | взду́тая | взду́тые |
| Sinh cách | взду́того | взду́того | взду́той | взду́тых |
| Tặng cách | взду́тому | взду́тому | взду́той | взду́тым |
| Đối cách | взду́тый | взду́тое | взду́тую | взду́тые |
| Công cụ cách | взду́тым | взду́тым | взду́той | взду́тыми |
| Giới cách | взду́том | взду́том | взду́той | взду́тых |
| Dạng ngắn | взду́т | взду́то | взду́та | взду́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вздутый nghĩa là gì?
вздутый (tính từ) nghĩa là sưng lên, trướng lên.
вздутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взду́тый (phiên âm Latinh vzdútyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.