TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взду́тый

vzdútyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взду́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взду́тый nghĩa là sưng lên, trướng lên.

Nghĩa của взду́тый

Tính từ

  1. Sưng lên, trướng lên, trương lên, phình lên, phồng lên, trướng phình, phổng ra.

Biến cách của взду́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзду́тыйвзду́тоевзду́таявзду́тые
Sinh cáchвзду́тоговзду́тоговзду́тойвзду́тых
Tặng cáchвзду́томувзду́томувзду́тойвзду́тым
Đối cáchвзду́тыйвзду́тоевзду́туювзду́тые
Công cụ cáchвзду́тымвзду́тымвзду́тойвзду́тыми
Giới cáchвзду́томвзду́томвзду́тойвзду́тых
Dạng ngắnвзду́твзду́товзду́тавзду́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вздутый nghĩa là gì?

вздутый (tính từ) nghĩa là sưng lên, trướng lên.

вздутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взду́тый (phiên âm Latinh vzdútyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.