TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взлом

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vzlom[vzɫom] giọng máy của trình duyệt

взлом nghĩa là sự bẻ, nạy.

Nghĩa của взлом

Danh từ

  1. Sự bẻ, nạy, cạy.
    • взлом замка́[sự] bẻ khóa, nạy khóa
    • кра́жа со взломом[vụ] trộm bẻ khóa, trộm có phá phách

Biến cách của взлом (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взло́мвзло́мы
Sinh cách кого? чего?взло́мавзло́мов
Tặng cách кому? чему?взло́мувзло́мам
Đối cách кого? что?взло́мвзло́мы
Công cụ cách кем? чем?взло́момвзло́мами
Giới cách о ком? о чём?взло́мевзло́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

взлом nghĩa là gì?

взлом (danh từ) nghĩa là sự bẻ, nạy.

взлом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взлом (phiên âm Latinh vzlom, IPA [vzɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.