взлом
vzlom[vzɫom]
giọng máy của trình duyệt
взлом nghĩa là sự bẻ, nạy.
Nghĩa của взлом
Danh từ
- Sự bẻ, nạy, cạy.
- взлом замка́[sự] bẻ khóa, nạy khóa
- кра́жа со взломом[vụ] trộm bẻ khóa, trộm có phá phách
Biến cách của взлом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взло́м | взло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | взло́ма | взло́мов |
| Tặng cách кому? чему? | взло́му | взло́мам |
| Đối cách кого? что? | взло́м | взло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | взло́мом | взло́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | взло́ме | взло́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взлом nghĩa là gì?
взлом (danh từ) nghĩa là sự bẻ, nạy.
взлом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взлом (phiên âm Latinh vzlom, IPA [vzɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.