TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взломцик

giống đực
vzlomcik giọng máy của trình duyệt

взломцик nghĩa là kẻ trộm bẻ khóa.

Nghĩa của взломцик

Danh từ

  1. Kẻ trộm bẻ khóa.

Câu hỏi thường gặp

взломцик nghĩa là gì?

взломцик (danh từ) nghĩa là kẻ trộm bẻ khóa.

взломцик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взломцик (phiên âm Latinh vzlomcik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.