взлёт
взлёт nghĩa là cất cánh, bay lên.
Nghĩa của взлёт
Danh từ
- птицы, самолёта [sự] cất cánh, bay lên.
- взлёт мы́слиcao hứng, hứng trí
Biến cách của взлёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взлёт | взлёты |
| Sinh cách кого? чего? | взлёта | взлётов |
| Tặng cách кому? чему? | взлёту | взлётам |
| Đối cách кого? что? | взлёт | взлёты |
| Công cụ cách кем? чем? | взлётом | взлётами |
| Giới cách о ком? о чём? | взлёте | взлётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взлёт
Câu ví dụ với взлёт
- В жизни человека случаются взлёты и падения. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554145
- В жизни человека есть свои взлёты и падения. Lúc lên voi, lúc xuống chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11242238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взлёт nghĩa là gì?
взлёт (danh từ) nghĩa là cất cánh, bay lên.
взлёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взлёт (phiên âm Latinh vzljot, IPA [vz⁽ʲ⁾lʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.