взлётный
vzljótnyj[ˈvz⁽ʲ⁾lʲɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
взлётный nghĩa là để cất cánh.
Nghĩa của взлётный
Tính từ
- Để cất cánh.
- взлётная доро́жкаđường băng
- взлётная полоса́đường băng cất cánh
Biến cách của взлётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взлётный | взлётное | взлётная | взлётные |
| Sinh cách | взлётного | взлётного | взлётной | взлётных |
| Tặng cách | взлётному | взлётному | взлётной | взлётным |
| Đối cách | взлётный / взлётного | взлётное | взлётную | взлётные / взлётных |
| Công cụ cách | взлётным | взлётным | взлётной | взлётными |
| Giới cách | взлётном | взлётном | взлётной | взлётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взлётный nghĩa là gì?
взлётный (tính từ) nghĩa là để cất cánh.
взлётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взлётный (phiên âm Latinh vzljótnyj, IPA [ˈvz⁽ʲ⁾lʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.