TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взлётный

vzljótnyj[ˈvz⁽ʲ⁾lʲɵtnɨj] giọng máy của trình duyệt

взлётный nghĩa là để cất cánh.

Nghĩa của взлётный

Tính từ

  1. Để cất cánh.
    • взлётная доро́жкаđường băng
    • взлётная полоса́đường băng cất cánh

Biến cách của взлётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзлётныйвзлётноевзлётнаявзлётные
Sinh cáchвзлётноговзлётноговзлётнойвзлётных
Tặng cáchвзлётномувзлётномувзлётнойвзлётным
Đối cáchвзлётный / взлётноговзлётноевзлётнуювзлётные / взлётных
Công cụ cáchвзлётнымвзлётнымвзлётнойвзлётными
Giới cáchвзлётномвзлётномвзлётнойвзлётных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взлётный nghĩa là gì?

взлётный (tính từ) nghĩa là để cất cánh.

взлётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взлётный (phiên âm Latinh vzljótnyj, IPA [ˈvz⁽ʲ⁾lʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.