взмах
giống đựcbất động vật
vzmax[vzmax]
giọng máy của trình duyệt
взмах nghĩa là vẫy.
Nghĩa của взмах
Danh từ
- Vẫy.
- взмах руки́[sự] vẫy tay
- взмах кры́льев[sự] vẫy cánh, vỗ cánh, đập cánh, tung cánh
- взмах весла́nhịp mái chèo
Biến cách của взмах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взма́х | взма́хи |
| Sinh cách кого? чего? | взма́ха | взма́хов |
| Tặng cách кому? чему? | взма́ху | взма́хам |
| Đối cách кого? что? | взма́х | взма́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | взма́хом | взма́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | взма́хе | взма́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взмах nghĩa là gì?
взмах (danh từ) nghĩa là vẫy.
взмах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взмах (phiên âm Latinh vzmax, IPA [vzmax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.