TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взмах

giống đựcbất động vật
vzmax[vzmax] giọng máy của trình duyệt

взмах nghĩa là vẫy.

Nghĩa của взмах

Danh từ

  1. Vẫy.
    • взмах руки́[sự] vẫy tay
    • взмах кры́льев[sự] vẫy cánh, vỗ cánh, đập cánh, tung cánh
    • взмах весла́nhịp mái chèo

Biến cách của взмах (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взма́хвзма́хи
Sinh cách кого? чего?взма́хавзма́хов
Tặng cách кому? чему?взма́хувзма́хам
Đối cách кого? что?взма́хвзма́хи
Công cụ cách кем? чем?взма́хомвзма́хами
Giới cách о ком? о чём?взма́хевзма́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

взмах nghĩa là gì?

взмах (danh từ) nghĩa là vẫy.

взмах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взмах (phiên âm Latinh vzmax, IPA [vzmax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.