взмо́рье
Dấu sắc trên взмо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взмо́рье nghĩa là miền duyên hải, bờ biển.
Nghĩa của взмо́рье
Danh từ
- Miền duyên hải, bờ biển, ven biển.
Biến cách của взмо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взмо́рье | взмо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | взмо́рья | взмо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | взмо́рью | взмо́рьям |
| Đối cách кого? что? | взмо́рье | взмо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | взмо́рьем | взмо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | взмо́рье | взмо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взморье nghĩa là gì?
взморье (danh từ) nghĩa là miền duyên hải, bờ biển.
взморье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взмо́рье (phiên âm Latinh vzmórʹje, IPA [ˈvzmorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.