TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взнос

giống đựcbất động vật
vznos[vznos] giọng máy của trình duyệt

взнос nghĩa là đóng góp, đóng tiền, tiền góp, tiền đóng góp.

Nghĩa của взнос

Danh từ

  1. платёж [sự] đóng góp, đóng tiền, nộp tiền.
    • очередно́й взнос[sự] nộp tiền thường kỳ
  2. внесённые деньги Tiền góp, tiền đóng góp, tiền nộp.
    • ме́сячный взнос[tiền] nguyện phí, nguyệt liễm
    • парти́йные взносыđảng phí

Biến cách của взнос (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взно́свзно́сы
Sinh cách кого? чего?взно́савзно́сов
Tặng cách кому? чему?взно́сувзно́сам
Đối cách кого? что?взно́свзно́сы
Công cụ cách кем? чем?взно́сомвзно́сами
Giới cách о ком? о чём?взно́севзно́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

взнос nghĩa là gì?

взнос (danh từ) nghĩa là đóng góp, đóng tiền, tiền góp, tiền đóng góp.

взнос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взнос (phiên âm Latinh vznos, IPA [vznos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.