взнос
giống đựcbất động vật
vznos[vznos]
giọng máy của trình duyệt
взнос nghĩa là đóng góp, đóng tiền, tiền góp, tiền đóng góp.
Nghĩa của взнос
Danh từ
- платёж [sự] đóng góp, đóng tiền, nộp tiền.
- очередно́й взнос[sự] nộp tiền thường kỳ
- внесённые деньги Tiền góp, tiền đóng góp, tiền nộp.
- ме́сячный взнос[tiền] nguyện phí, nguyệt liễm
- парти́йные взносыđảng phí
Biến cách của взнос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взно́с | взно́сы |
| Sinh cách кого? чего? | взно́са | взно́сов |
| Tặng cách кому? чему? | взно́су | взно́сам |
| Đối cách кого? что? | взно́с | взно́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | взно́сом | взно́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | взно́се | взно́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взнос nghĩa là gì?
взнос (danh từ) nghĩa là đóng góp, đóng tiền, tiền góp, tiền đóng góp.
взнос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взнос (phiên âm Latinh vznos, IPA [vznos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.