взмы́ленный
Dấu sắc trên взмы́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взмы́ленный nghĩa là đầm đìa mồ hôi.
Nghĩa của взмы́ленный
Tính từ
- Đầm đìa (ướt đẫm) mồ hôi.
Biến cách của взмы́ленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взмы́ленный | взмы́ленное | взмы́ленная | взмы́ленные |
| Sinh cách | взмы́ленного | взмы́ленного | взмы́ленной | взмы́ленных |
| Tặng cách | взмы́ленному | взмы́ленному | взмы́ленной | взмы́ленным |
| Đối cách | взмы́ленный / взмы́ленного | взмы́ленное | взмы́ленную | взмы́ленные / взмы́ленных |
| Công cụ cách | взмы́ленным | взмы́ленным | взмы́ленной | взмы́ленными |
| Giới cách | взмы́ленном | взмы́ленном | взмы́ленной | взмы́ленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взмыленный nghĩa là gì?
взмыленный (tính từ) nghĩa là đầm đìa mồ hôi.
взмыленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взмы́ленный (phiên âm Latinh vzmýlennyj, IPA [ˈvzmɨlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.