TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взмы́ленный

vzmýlennyj[ˈvzmɨlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взмы́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взмы́ленный nghĩa là đầm đìa mồ hôi.

Nghĩa của взмы́ленный

Tính từ

  1. Đầm đìa (ướt đẫm) mồ hôi.

Biến cách của взмы́ленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзмы́ленныйвзмы́ленноевзмы́леннаявзмы́ленные
Sinh cáchвзмы́ленноговзмы́ленноговзмы́леннойвзмы́ленных
Tặng cáchвзмы́ленномувзмы́ленномувзмы́леннойвзмы́ленным
Đối cáchвзмы́ленный / взмы́ленноговзмы́ленноевзмы́леннуювзмы́ленные / взмы́ленных
Công cụ cáchвзмы́леннымвзмы́леннымвзмы́леннойвзмы́ленными
Giới cáchвзмы́ленномвзмы́ленномвзмы́леннойвзмы́ленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взмыленный nghĩa là gì?

взмыленный (tính từ) nghĩa là đầm đìa mồ hôi.

взмыленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взмы́ленный (phiên âm Latinh vzmýlennyj, IPA [ˈvzmɨlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.