взмыть
взмыть nghĩa là cất cánh bay nhanh, bay vút lên.
Nghĩa của взмыть
Thể hoàn thành của взмыва́ть.
Động từ
- Cất cánh bay nhanh, bay vút lên.
Cặp thể của взмыть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ взмыть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | взмо́ю |
| ты | взмо́ешь |
| он / она́ / оно́ | взмо́ет |
| мы | взмо́ем |
| вы | взмо́ете |
| они́ | взмо́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | взмы́л |
| Giống cái (она́) | взмы́ла |
| Giống trung (оно́) | взмы́ло |
| Số nhiều (они́) | взмы́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | взмо́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | взмо́йте |
Câu hỏi thường gặp
взмыть nghĩa là gì?
взмыть (động từ) nghĩa là cất cánh bay nhanh, bay vút lên.
взмыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взмыть (phiên âm Latinh vzmytʹ, IPA [vzmɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.