TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взорва́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vzorvátʹ[vzɐrˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взорва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взорва́ть nghĩa là nổ.

Nghĩa của взорва́ть

Động từ

  1. Nổ.

Cặp thể của взорва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ взорва́ть

NgôiTương lai
явзорву́
тывзорвёшь
он / она́ / оно́взорвёт
мывзорвём
вывзорвёте
они́взорву́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)взорва́л
Giống cái (она́)взорвала́
Giống trung (оно́)взорва́ло
Số nhiều (они́)взорва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)взорви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)взорви́те

Họ từ của взорва́ть

Câu hỏi thường gặp

взорвать nghĩa là gì?

взорвать (động từ) nghĩa là nổ.

взорвать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взорва́ть (phiên âm Latinh vzorvátʹ, IPA [vzɐrˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.