взрывча́тка
Dấu sắc trên взрывча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взрывча́тка nghĩa là chất nổ, thuốc nổ.
Nghĩa của взрывча́тка
Danh từ
- Chất nổ, thuốc nổ.
Biến cách của взрывча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взрывча́тка | взрывча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | взрывча́тки | взрывча́ток |
| Tặng cách кому? чему? | взрывча́тке | взрывча́ткам |
| Đối cách кого? что? | взрывча́тку | взрывча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | взрывча́ткой | взрывча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | взрывча́тке | взрывча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взрывчатка nghĩa là gì?
взрывчатка (danh từ) nghĩa là chất nổ, thuốc nổ.
взрывчатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взрывча́тка (phiên âm Latinh vzryvčátka, IPA [vzrɨfˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.