взрывно́й
Dấu sắc trên взрывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взрывно́й nghĩa là Thuộc về nổ; nổ mìn (ср взрыв).
Nghĩa của взрывно́й
Tính từ
- Thuộc về nổ; nổ mìn (ср взрыв).
- взрывна́я волна́sóng nổ, sóng hơi do nổ
- взрывны́е рабо́тыcông việc nổ mìn
- взрывной звукâm [có tiếng] nổ
Biến cách của взрывно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взрывно́й | взрывно́е | взрывна́я | взрывны́е |
| Sinh cách | взрывно́го | взрывно́го | взрывно́й | взрывны́х |
| Tặng cách | взрывно́му | взрывно́му | взрывно́й | взрывны́м |
| Đối cách | взрывно́й / взрывно́го | взрывно́е | взрывну́ю | взрывны́е / взрывны́х |
| Công cụ cách | взрывны́м | взрывны́м | взрывно́й | взрывны́ми |
| Giới cách | взрывно́м | взрывно́м | взрывно́й | взрывны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của взрывно́й
Câu hỏi thường gặp
взрывной nghĩa là gì?
взрывной (tính từ) nghĩa là Thuộc về nổ; nổ mìn (ср взрыв).
взрывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взрывно́й (phiên âm Latinh vzryvnój, IPA [vzrɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.