TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взры́вчатый

vzrývčatyj[ˈvzrɨft͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взры́вчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взры́вчатый nghĩa là làm nổ, nổ.

Nghĩa của взры́вчатый

Tính từ

  1. Làm nổ, nổ, nổ được.
    • взры́вчатое вещество́chất nổ, thuốc nổ

Biến cách của взры́вчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзры́вчатыйвзры́вчатоевзры́вчатаявзры́вчатые
Sinh cáchвзры́вчатоговзры́вчатоговзры́вчатойвзры́вчатых
Tặng cáchвзры́вчатомувзры́вчатомувзры́вчатойвзры́вчатым
Đối cáchвзры́вчатый / взры́вчатоговзры́вчатоевзры́вчатуювзры́вчатые / взры́вчатых
Công cụ cáchвзры́вчатымвзры́вчатымвзры́вчатойвзры́вчатыми
Giới cáchвзры́вчатомвзры́вчатомвзры́вчатойвзры́вчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взрывчатый nghĩa là gì?

взрывчатый (tính từ) nghĩa là làm nổ, nổ.

взрывчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взры́вчатый (phiên âm Latinh vzrývčatyj, IPA [ˈvzrɨft͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.