взъеро́шенный
Dấu sắc trên взъеро́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взъеро́шенный nghĩa là bù xù, bờm xờm, xù lông.
Nghĩa của взъеро́шенный
Tính từ
- о волосах Bù xù, bờm xờm, bờm bợp, rối tung, rối bù.
- о шерсти Xù lông.
Biến cách của взъеро́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взъеро́шенный | взъеро́шенное | взъеро́шенная | взъеро́шенные |
| Sinh cách | взъеро́шенного | взъеро́шенного | взъеро́шенной | взъеро́шенных |
| Tặng cách | взъеро́шенному | взъеро́шенному | взъеро́шенной | взъеро́шенным |
| Đối cách | взъеро́шенный | взъеро́шенное | взъеро́шенную | взъеро́шенные |
| Công cụ cách | взъеро́шенным | взъеро́шенным | взъеро́шенной | взъеро́шенными |
| Giới cách | взъеро́шенном | взъеро́шенном | взъеро́шенной | взъеро́шенных |
| Dạng ngắn | взъеро́шен | взъеро́шено | взъеро́шена | взъеро́шены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
взъерошенный nghĩa là gì?
взъерошенный (tính từ) nghĩa là bù xù, bờm xờm, xù lông.
взъерошенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взъеро́шенный (phiên âm Latinh vzʺjeróšennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.