TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взъеро́шенный

vzʺjeróšennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взъеро́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взъеро́шенный nghĩa là bù xù, bờm xờm, xù lông.

Nghĩa của взъеро́шенный

Tính từ

  1. о волосах Bù xù, bờm xờm, bờm bợp, rối tung, rối bù.
  2. о шерсти Xù lông.

Biến cách của взъеро́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзъеро́шенныйвзъеро́шенноевзъеро́шеннаявзъеро́шенные
Sinh cáchвзъеро́шенноговзъеро́шенноговзъеро́шеннойвзъеро́шенных
Tặng cáchвзъеро́шенномувзъеро́шенномувзъеро́шеннойвзъеро́шенным
Đối cáchвзъеро́шенныйвзъеро́шенноевзъеро́шеннуювзъеро́шенные
Công cụ cáchвзъеро́шеннымвзъеро́шеннымвзъеро́шеннойвзъеро́шенными
Giới cáchвзъеро́шенномвзъеро́шенномвзъеро́шеннойвзъеро́шенных
Dạng ngắnвзъеро́шенвзъеро́шеновзъеро́шенавзъеро́шены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

взъерошенный nghĩa là gì?

взъерошенный (tính từ) nghĩa là bù xù, bờm xờm, xù lông.

взъерошенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взъеро́шенный (phiên âm Latinh vzʺjeróšennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.