взыва́ть
thể chưa hoàn thành
vzyvátʹ[vzɨˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên взыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взыва́ть nghĩa là kêu, kêu gọi.
Nghĩa của взыва́ть
Động từ
- Kêu, kêu gọi.
- взыва́ть к чье́й-л. со́вестиkêu gọi lương tâm của ai
- взыва́ть к справедли́востиkêu gọi công lý
- взыва́ть о по́мощиkêu cứu, hô cứu
Chia động từ взыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | взыва́ю |
| ты | взыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | взыва́ет |
| мы | взыва́ем |
| вы | взыва́ете |
| они́ | взыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | взыва́л |
| Giống cái (она́) | взыва́ла |
| Giống trung (оно́) | взыва́ло |
| Số nhiều (они́) | взыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | взыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | взыва́йте |
Câu hỏi thường gặp
взывать nghĩa là gì?
взывать (động từ) nghĩa là kêu, kêu gọi.
взывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взыва́ть (phiên âm Latinh vzyvátʹ, IPA [vzɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.