взыска́ние
Dấu sắc trên взыска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взыска́ние nghĩa là bắt nộp, chế tài, hình phạt, trừng phạt.
Nghĩa của взыска́ние
Danh từ
- долга и т. п. [sự] bắt nộp, chế tài, khấu phạt.
- пода́ть на кого́-л. ко взыска́ниюkiện ai để đòi chế tài (khấu phạt)
- наказание Hình phạt, [sự] trừng phạt, [hình thức] kỷ luật.
- наложи́ть взыскание на кого́-либоtrừng phạt ai, thi hành kỷ luật đối với ai
- подве́ргнуться взыска́ниюbị trừng phạt, bị kỷ luật
Biến cách của взыска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взыска́ние | взыска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | взыска́ния | взыска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | взыска́нию | взыска́ниям |
| Đối cách кого? что? | взыска́ние | взыска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | взыска́нием | взыска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | взыска́нии | взыска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взыска́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của взыска́ние
Câu hỏi thường gặp
взыскание nghĩa là gì?
взыскание (danh từ) nghĩa là bắt nộp, chế tài, hình phạt, trừng phạt.
взыскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взыска́ние (phiên âm Latinh vzyskánije, IPA [vzɨˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.