TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взыска́ние

giống trungbất động vật
vzyskánije[vzɨˈskanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взыска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взыска́ние nghĩa là bắt nộp, chế tài, hình phạt, trừng phạt.

Nghĩa của взыска́ние

Danh từ

  1. долга и т. п. [sự] bắt nộp, chế tài, khấu phạt.
    • пода́ть на кого́-л. ко взыска́ниюkiện ai để đòi chế tài (khấu phạt)
  2. наказание Hình phạt, [sự] trừng phạt, [hình thức] kỷ luật.
    • наложи́ть взыскание на кого́-либоtrừng phạt ai, thi hành kỷ luật đối với ai
    • подве́ргнуться взыска́ниюbị trừng phạt, bị kỷ luật

Biến cách của взыска́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взыска́ниевзыска́ния
Sinh cách кого? чего?взыска́ниявзыска́ний
Tặng cách кому? чему?взыска́ниювзыска́ниям
Đối cách кого? что?взыска́ниевзыска́ния
Công cụ cách кем? чем?взыска́ниемвзыска́ниями
Giới cách о ком? о чём?взыска́ниивзыска́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взыска́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của взыска́ние

Câu hỏi thường gặp

взыскание nghĩa là gì?

взыскание (danh từ) nghĩa là bắt nộp, chế tài, hình phạt, trừng phạt.

взыскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взыска́ние (phiên âm Latinh vzyskánije, IPA [vzɨˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.